chọc trời
Định nghĩa
- Động từ:
- Chạm hoặc xuyên qua trời: "chọc trời" mô tả hành động đâm, xuyên hoặc vươn lên cao đến mức chạm tới bầu trời. Từ này thường được dùng trong văn cảnh miêu tả độ cao vượt trội.
- Vươn lên cao ngất: "chọc trời" còn mang nghĩa bóng, chỉ sự vượt bậc, cao hơn hẳn mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ngọn núi ấy chọc trời, cao đến nỗi mây phủ quanh năm. (Ngọn núi vươn cao đến mức chạm tới bầu trời.)
- Cây bàng cổ thụ cành lá chọc trời, tỏa bóng mát cả một góc sân. (Cây bàng vươn cành cao ngất, phủ bóng rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhà chọc trời" (danh từ ghép): tòa nhà cao tầng, thường dùng để chỉ các tòa nhà chọc trời (skyscraper).
- New York nổi tiếng với những nhà chọc trời đồ sộ. (New York được biết đến với các tòa nhà cao ngất.)
- Công trình nhà chọc trời này cao hơn 300 mét. (Tòa nhà chọc trời này có độ cao vượt trội.)
Biến thể và từ gần giống
- Chọc (động từ): đâm, xuyên hoặc khích động.
- Anh ta chọc que gỗ vào tổ kiến. (Anh ta dùng que gỗ đâm vào tổ kiến.)
- Trời (danh từ): khoảng không gian bao la trên mặt đất.
- Bầu trời hôm nay trong xanh. (Khoảng không trên cao hôm nay rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Cao ngất: rất cao, vượt trội so với xung quanh.
- Vươn cao: mở rộng lên trên, đạt độ cao lớn.
- Ngất trời: cao đến mức như chạm trời.
Thành ngữ liên quan
- Chọc trời khuấy nước: hành động gây náo loạn, làm đảo lộn mọi thứ.
- Bọn cướp chọc trời khuấy nước cả vùng quê. (Bọn cướp gây náo loạn khắp vùng.)
- Cao chọc trời: rất cao, vượt quá tầm với.
- Giá nhà ở thành phố cao chọc trời. (Giá nhà quá cao, khó mua được.)